上級 • CHUYÊN ĐỀ NÂNG CAO

Tiếng Nhật Nâng Cao

Ngữ cảnh, sắc thái và phản xạ thực tế sau JPD113–133.

TRA CỨU • 参照

Động từ & Tính từ (Bài 1–11)

Tra cứu nhanh thể chia và cách dùng theo bài.

動 ĐỘNG TỪ • 動詞
106 từ

Bảng Động Từ Bài 1–11

Phân loại 3 nhóm, thể từ điển (Jisho), thể Masu và phát âm giọng bản xứ.

Nhóm 1・2・3 Bài 3–11
Tra cứu & audio Vào bảng
形 TÍNH TỪ • 形容詞
69 từ

Bảng Tính Từ Bài 1–11

Tính từ đuôi い / な, cặp từ trái nghĩa và bảng chia thể phủ định, quá khứ.

Đuôi い (39) Đuôi な (17)
Bảng chia thể & đối chiếu Vào bảng
QUY TẮC CỐT LÕI • 文法ルール

Quy Tắc Phân Loại & Nhận Biết

2 nền tảng quyết định việc chia thể chuẩn xác.

動 QUY TẮC 01
動詞の3グループ

Cách phân loại 3 nhóm Động từ

Nhóm 1: Cột [i] Trước ます là cột i

Âm: ..i, ..ki, ..shi, ..chi, ..ni, ..mi, ..ri + ます

Ví dụ: いき・ます (đi), のみ・ます (uống), かい・ます (mua).

Ngoại lệ (cột e nhưng nhóm 1): かえります (về), はいります (vào).

Nhóm 2: Cột [e] Trước ます là cột e

Âm: ..e, ..ke, ..se, ..te, ..ne, ..me, ..re + ます

Ví dụ: たべ・ます (ăn), ね・ます (ngủ), おしえ・ます (dạy).

Ngoại lệ hay gặp (cột i nhưng nhóm 2): みます (xem), います (có/ở), おきます (thức dậy).

Nhóm 3: します & きます Chỉ có 2 từ

1. します (làm) & Danh từ + します (べんきょうします, そうじします...).

2. きます (đến / 来ます).

Tra cứu 106 động từ Bảng Động từ
形 QUY TẮC 02
形容詞の区別

Cách phân biệt Tính từ đuôi い và な

1. Tính từ đuôi い (い形容詞) Tận cùng là い

Ví dụ: たかい, やすい, あつい, あたらしい.

Bổ nghĩa danh từ: giữ nguyên い + Danh từ (ví dụ: 高いビル).

2. Tính từ đuôi な (な形容詞) Tận cùng không phải い

Ví dụ: しずか, げんき, べんり, かんたん.

Bổ nghĩa danh từ: bắt buộc thêm な + Danh từ (ví dụ: 静かな町).

3 bẫy kinh điển: kết thúc bằng「い」nhưng là Đuôi な
きれい(な)
Đẹp / Sạch
有名(な)
Nổi tiếng (ゆうめい)
嫌い(な)
Ghét (きらい)
(Âm「い」thuộc về chữ Hán hoặc trường âm, không phải đuôi tính từ)
Tra cứu 69 tính từ Bảng Tính từ