Tổng hợp kiến thức JPD113
Tổng hợp kiến thức ôn tập trọng tâm phục vụ thi cuối kỳ JPD113 (tương đương 1/4 trình độ N5). Nội dung được tham khảo từ giáo trình Dekiru Nihongo và nguồn Tofugu uy tín.
Lưu ý bản quyền: Trang tài liệu được biên soạn phục vụ mục đích học tập phi lợi nhuận cho sinh viên FPT University. Nghiêm cấm các hình thức sao chép và kinh doanh thương mại trái phép. Ký tự ū trong phần phiên âm tương đương với nguyên âm kéo dài uu.
Tài nguyên học tập
Nhấp vào các liên kết bên dưới để tải tài liệu ôn tập. Các tệp tin định dạng PDF sẽ được mở trong tab mới.
Nền tảng bổ trợ trực tuyến
- Bảng chữ cái: Duolingo
- Luyện động từ: Quizlet Động từ
- Từ vựng đầy đủ: Quizlet Từ vựng
- Luyện trợ từ: Quizlet Trợ từ
Ngày và giờ trong JPD113
I/ Đếm Tháng
Lưu ý quan trọng:
- Hầu hết các tháng sử dụng số đếm thông thường kết hợp với 月 (がつ - gatsu).
- Có 3 tháng đặc biệt bắt buộc phải nhớ kỹ phát âm: Tháng 4: しがつ (shigatsu), Tháng 7: しちがつ (shichigatsu), Tháng 9: くがつ (kugatsu).
- Từ hỏi tháng: 何月ですか (なんがつですか - nan gatsu desu ka)?
| Số | Kanji | Hiragana | Romaji | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 一月 | いちがつ | ichigatsu | Tháng Một |
| 2 | 二月 | にがつ | nigatsu | Tháng Hai |
| 3 | 三月 | さんがつ | sangatsu | Tháng Ba |
| 4 | 四月 | しがつ | shigatsu | Tháng Tư (Đặc biệt) |
| 5 | 五月 | ごがつ | gogatsu | Tháng Năm |
| 6 | 六月 | ろくがつ | rokugatsu | Tháng Sáu |
| 7 | 七月 | しちがつ | shichigatsu | Tháng Bảy (Đặc biệt) |
| 8 | 八月 | はちがつ | hachigatsu | Tháng Tám |
| 9 | 九月 | くがつ | kugatsu | Tháng Chín (Đặc biệt) |
| 10 | 十月 | じゅうがつ | jūgatsu | Tháng Mười |
| 11 | 十一月 | じゅういちがつ | jūichigatsu | Tháng Mười Một |
| 12 | 十二月 | じゅうにがつ | jūnigatsu | Tháng Mười Hai |
II/ Đếm Ngày
Lưu ý quan trọng:
- Các ngày từ mùng 1 đến mùng 10 có cách đọc riêng biệt, không ghép theo số đếm thường.
- Các ngày 14 (じゅうよっか), 20 (はつか), và 24 (にじゅうよっか) cũng có biến âm cần nhớ.
- Phân biệt rõ âm ngắn và âm dài giữa ngày 4: よっか (yokka) và ngày 8: ようか (yōka).
- Từ hỏi ngày: 何日ですか (なんにちですか - nan nichi desu ka)?
| Số | Kanji | Hiragana | Romaji | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 一日 | ついたち | tsuitachi | Ngày mùng 1 |
| 2 | 二日 | ふつか | futsuka | Ngày mùng 2 |
| 3 | 三日 | みっか | mikka | Ngày mùng 3 |
| 4 | 四日 | よっか | yokka | Ngày mùng 4 (Âm ngắn) |
| 5 | 五日 | いつか | itsuka | Ngày mùng 5 |
| 6 | 六日 | むいか | muika | Ngày mùng 6 |
| 7 | 七日 | なのか | nanoka | Ngày mùng 7 |
| 8 | 八日 | ようか | yōka | Ngày mùng 8 (Kéo dài) |
| 9 | 九日 | ここのか | kokonoka | Ngày mùng 9 |
| 10 | 十日 | とおか | tōka | Ngày mùng 10 |
| 14 | 十四日 | じゅうよっか | jūyokka | Ngày 14 (Đặc biệt) |
| 20 | 二十日 | はつか | hatsuka | Ngày 20 (Đặc biệt) |
| 24 | 二十四日 | にじゅうよっか | nijūyokka | Ngày 24 (Đặc biệt) |
| 31 | 三十一日 | さんじゅういちにch | sanjūichinichi | Ngày 31 |
Quy tắc đếm chung: Ngoại trừ các ngày đặc biệt trên, tất cả các ngày còn lại từ ngày 11 trở đi đều được đọc bằng: [Số đếm thường] + 日 (にち - nichi). Ví dụ: ngày 11 là 十一日 (じゅういちにち - jūichinichi), ngày 15 là 十五日 (じゅうごにち - jūgonichi).
III/ Ngày trong tuần
- Mỗi ngày trong tuần ứng với một yếu tố tự nhiên (Ngũ hành + Nhật Nguyệt).
- Từ hỏi thứ: 何曜日ですか (なんようびですか - nan yōbi desu ka)?
| Yếu tố | Kanji | Hiragana | Romaji | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|
| Nhật (Mặt trời) | 日曜日 | にちようび | nichiyōbi | Chủ nhật |
| Nguyệt (Mặt trăng) | 月曜日 | げつようび | getsuyōbi | Thứ hai |
| Hỏa (Lửa) | 火曜日 | かようび | kayōbi | Thứ ba |
| Thủy (Nước) | 水曜日 | すいようび | suiyōbi | Thứ tư |
| Mộc (Cây) | 木曜日 | もくようび | mokuyōbi | Thứ năm |
| Kim (Vàng/Tiền) | 金曜日 | きんようび | kinyōbi | Thứ sáu |
| Thổ (Đất) | 土曜日 | どようび | doyōbi | Thứ bảy |
IV/ Số đếm giờ
Quy tắc và điểm nhấn:
- Công thức: [Số đếm] + 時 (じ - ji).
- Có 3 mốc giờ biến âm đặc biệt dễ sai: 4 giờ: よじ (yoji) (không đọc yonji/shiji), 7 giờ: しちじ (shichiji) (không đọc nanaji), 9 giờ: くじ (kuji) (không đọc kyūji).
- Để phân biệt sáng/chiều, dùng tiền tố 午前 (ごぜん - gozen: AM) hoặc 午後 (ごご - gogo: PM) đặt trước số giờ.
- Từ hỏi giờ: 何時ですか (なんじですか - nan ji desu ka)?
| Giờ | Kanji | Hiragana | Romaji |
|---|---|---|---|
| 1:00 | 一時 | いちじ | ichiji |
| 2:00 | 二時 | にじ | niji |
| 3:00 | 三時 | さんじ | sanji |
| 4:00 | 四時 | よじ | yoji |
| 5:00 | 五時 | ごじ | goji |
| 6:00 | 六時 | ろくじ | rokuji |
| 7:00 | 七時 | しちじ | shichiji |
| 8:00 | 八時 | はちじ | hachiji |
| 9:00 | 九時 | くじ | kuji |
| 10:00 | 十時 | じゅうじ | jūji |
| 11:00 | 十一時 | じゅういちじ | jūichiji |
| 12:00 | 十二時 | じゅうniじ | jūniji |
V/ Số phút
Quy tắc biến âm đuôi:
- Phút kết thúc bằng số 1, 3, 4, 6, 8, 10 đọc là đuôi ぷん (pun) kết hợp gấp đôi âm (âm ngắt).
- Phút kết thúc bằng số 2, 5, 7, 9 đọc là đuôi ふん (fun) bình thường.
- Số 30 phút đọc là 三十分 (さんじゅっぷん - sanjuppun) hoặc nói giờ rưỡi là 半 (はん - han).
- Từ hỏi phút: 何分ですか (なんぷんですか - nan pun desu ka)?
| Phút | Kanji | Hiragana | Romaji | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 一分 | いっぷん | ippun | Biến âm đặc biệt |
| 2 | 二分 | にふん | nifun | |
| 3 | 三分 | さんぷん | sanpun | Biến âm đặc biệt |
| 4 | 四分 | よんぷん | yonpun | Biến âm đặc biệt |
| 5 | 五分 | ごふん | gofun | |
| 6 | 六分 | ろっぷん | roppun | Biến âm đặc biệt |
| 7 | 七分 | ななふん | nanafun | |
| 8 | 八分 | はっぷん | happun | Biến âm đặc biệt |
| 9 | 九分 | きゅうふん | kyūfun | |
| 10 | 十分 | じゅっぷん | juppun | Biến âm đặc biệt |
| 15 | 十五分 | じゅうごふん | jūgofun | |
| 30 | 三十分 | さんじゅっぷん | sanjuppun | 30 phút (Nửa giờ) |
VI/ Đếm tuổi
Đặc điểm tuổi:
- Công thức: [Số đếm] + 歳 (さい - sai).
- Các tuổi biến âm đặc biệt gồm: 1 tuổi (いっさい - issai), 8 tuổi (はっさい - hassai), và 10 tuổi (じゅっさい - jussai).
- Đặc biệt: 20 tuổi đọc là 二十歳 (はたち - hatachi), không dùng sai làm hậu tố đuôi.
- Từ hỏi tuổi: 何歳ですか (なんさいですか - nan sai desu ka)?
| Tuổi | Kanji | Hiragana | Romaji | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 一歳 | いっさい | issai | Đặc biệt |
| 2 | 二歳 | にさい | nisai | |
| 3 | 三歳 | さんさい | sansai | |
| 4 | 四歳 | よんさい | yonsai | |
| 5 | 五歳 | ごさい | gosai | |
| 6 | 六歳 | ろくさい | rokusai | |
| 7 | 七歳 | ななさい | nanasai | |
| 8 | 八歳 | はっさい | hassai | Đặc biệt |
| 9 | 九歳 | きゅうさい | kyūsai | |
| 10 | 十歳 | じゅっさい | jussai | Đặc biệt |
| 11 | 十一歳 | じゅういっさい | jūissai | |
| 20 | 二十歳 | はたち | hatachi | Cực kỳ đặc biệt |
VII/ Đếm tầng
Quy tắc đếm tầng:
- Công thức: [Số đếm] + 階 (かい - kai).
- Các tầng biến âm đuôi gồm: Tầng 1 (いっかい - ikkai), Tầng 6 (ろっかい - rokkai), Tầng 8 (はっかい - hakkai), và Tầng 10 (じゅっかい - jukkai).
- Mốc tầng đặc biệt chuyển âm đục: Tầng 3 đọc là 三階 (さんがい - sangai).
- Từ hỏi tầng: 何階ですか (なんがいですか - nan gai desu ka)?
| Tầng | Kanji | Hiragana | Romaji | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Tầng 1 | 一階 | いっかい | ikkai | Đặc biệt |
| Tầng 2 | 二階 | にかい | nikai | |
| Tầng 3 | 三階 | さんがい | sangai | Biến âm đục (gai) |
| Tầng 4 | 四階 | よんかい | yonkai | |
| Tầng 5 | 五階 | ごかい | gokai | |
| Tầng 6 | 六階 | ろっかい | rokkai | Đặc biệt |
| Tầng 7 | 七階 | ななかい | nanakai | |
| Tầng 8 | 八階 | はっかい | hakkai | Đặc biệt |
| Tầng 9 | 九階 | きゅうかい | kyūkai | |
| Tầng 10 | 十階 | じゅっかい | jukkai | Đặc biệt |
Tầng hầm (Subway/Underground)
Để chỉ số tầng dưới hầm, thêm tiền tố 地下 (ちか - chika) trước số tầng bình thường.
Ví dụ: スーパーは 地下一階 です (sūpā wa chika ikkai desu) — Siêu thị nằm ở tầng hầm 1.
VIII/ Đếm số
Quy tắc đếm số lớn:
- Số hàng trăm: 百 (ひゃく - hyaku). Biến âm tại: 300 (さんびゃく - sanbyaku), 600 (ろっぴゃく - roppyaku), 800 (はっぴゃく - happyaku).
- Số hàng nghìn: 千 (せん - sen). Biến âm tại: 3,000 (さんぜん - sanzen), 8,000 (はっせん - hassen).
- Số hàng vạn (đơn vị 10.000): 万 (まん - man). Lưu ý 10.000 bắt buộc phải đọc là 一万 (いちまん - ichiman).
- Từ hỏi giá tiền: いくらですか (ikura desu ka)? Đơn vị tiền tệ Yên Nhật: 円 (えん - en).
| Giá trị | Kanji | Hiragana | Romaji | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 100 | 百 | ひゃく | hyaku | Trăm |
| 300 | 三百 | さんびゃく | sanbyaku | Biến âm đục (byaku) |
| 600 | 六百 | ろっぴゃく | roppyaku | Biến âm ngắt (pyaku) |
| 800 | 八百 | はっぴゃく | happyaku | Biến âm ngắt (pyaku) |
| 1,000 | 千 | せん | sen | Nghìn (không cần đọc ichisen) |
| 3,000 | 三千 | さんぜん | sanzen | Biến âm đục (zen) |
| 8,000 | 八千 | はっせん | hassen | Biến âm ngắt (sen) |
| 10,000 | 一万 | いちまん | ichiman | Bắt buộc đọc ichiman |
| 1,000,000 | 百万 | ひゃくまん | hyakuman | 1 Triệu (100 vạn) |
Tổng hợp ngữ pháp JPD113
Ngữ pháp của khóa JPD113 bao gồm các cấu trúc cơ bản về chỉ vị trí, giá cả, thời gian, cách di chuyển, và hành động hàng ngày. Bấm vào tiêu đề từng cấu trúc để xem chi tiết công thức, ví dụ minh họa và lưu ý.
| Từ | Nghĩa | Mức độ lịch sự |
|---|---|---|
| ここ (Koko) | Nơi này | Thông thường |
| そこ (Soko) | Nơi đó | Thông thường |
| あそこ (Asoko) | Nơi kia | Thông thường |
| こちら (Kochira) | Nơi này | Lịch sự |
| そちら (Sochira) | Nơi đó | Lịch sự |
| あちら (Achira) | Nơi kia | Lịch sự |
Dùng để chỉ vị trí của người hoặc vật.
Hỏi về địa điểm của trường, công ty, trường đại học, nhà, quê...
Hỏi về nguồn gốc, xuất xứ của một vật.
Hỏi về giá cả của một món đồ.
- どちら (Dochira) có nghĩa là "ở đâu", dùng để hỏi về địa điểm.
- いくら (Ikura) có nghĩa là "bao nhiêu", dùng để hỏi về giá tiền.
- の (No) là trợ từ chỉ sở hữu.
| Từ | Nghĩa | Cách dùng |
|---|---|---|
| これ (Kore) | Cái này | Dùng một mình |
| それ (Sore) | Cái đó | Dùng một mình |
| あれ (Are) | Cái kia | Dùng một mình |
| この (Kono) | Cái này | Đứng trước danh từ |
| その (Sono) | Cái đó | Đứng trước danh từ |
| あの (Ano) | Cái kia | Đứng trước danh từ |
Dùng để chỉ các vật thể ở gần, xa hoặc rất xa người nói.
Dùng để hỏi lựa chọn giữa hai vật hoặc hai tính chất.
Dùng để hỏi về chủ sở hữu của một vật.
Dùng để hỏi về thể loại hoặc chủng loại của một vật.
- は (Wa): Trợ từ đánh dấu chủ đề.
- ですか (Desu ka): Câu hỏi đuôi, mang nghĩa "phải không?".
- だれの (Dare no): Của ai.
- なんの (Nan no): Thể loại gì, cái gì.
Chỉ khoảng thời gian một hoạt động diễn ra, từ lúc bắt đầu đến lúc kết thúc.
Nối hai danh từ hoặc cụm danh từ.
Diễn tả một hành động được thực hiện vào một thời điểm cụ thể.
Diễn tả một hành động kéo dài liên tục từ thời điểm này đến thời điểm khác.
- から (Kara): Từ.
- まで (Made): Đến.
- と (To): Và.
- じ (Ji): Giờ.
- ~ます (~masu): Thể lịch sự của động từ.
- ~ ます Làm / Sẽ làm
- ~ ません Không làm / Sẽ không làm
- ~ ました Đã làm
- ~ ませんでした Đã không làm
- たべます (ăn) → たべません → たべました → たべませんでした
- のみます (uống) → のみません → のみました → のみませんでした
Ý nghĩa: Di chuyển hướng đến một địa điểm cụ thể.
Ý nghĩa: Không đi đến bất kỳ nơi nào cả.
Ý nghĩa: Sử dụng công cụ/phương tiện gì để di chuyển. (Lưu ý: Đi bộ dùng あるいて行きます không có trợ từ で).
Ý nghĩa: Thực hiện di chuyển cùng ai đó. (Lưu ý: Đi một mình dùng a15-Hitori_de).
Ý nghĩa: Hỏi xem khi nào sẽ thực hiện việc di chuyển.
Ý nghĩa: Quay trở lại điểm xuất phát ban đầu (như nhà, quê hương, đất nước của mình).
- へ (e): Trợ từ chỉ hướng.
- で (de): Trợ từ chỉ phương tiện.
- と (to): Cùng với.
- いつ (itsu): Khi nào.
- ひとりで (Hitori de): Đi một mình.
Dùng để nói "~ trong tiếng ... là ~".
- 「~」: Từ hoặc cụm từ cần dịch.
- ~ご: Ngôn ngữ mà bạn muốn dịch sang. (Ví dụ: ベトナムご (tiếng Việt), えいご (tiếng Anh), にほんご (tiếng Nhật)...)
- 「~」: Bản dịch của từ hoặc cụm từ đó trong ngôn ngữ đích.
Liệt kê một vài ví dụ tiêu biểu. Ngụ ý rằng còn có những ví dụ khác tương tự mà không cần liệt kê hết ra.
- ~: Danh từ đầu tiên trong danh sách liệt kê.
- ~: Danh từ thứ hai trong danh sách liệt kê.
- など (Nado): Đặt ở cuối danh sách, mang nghĩa "vân vân", "và những thứ khác nữa".